Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

sinh mệnh, mệnh lệnh · fate, command, decree

訓 いのち ・ 音 メイ,ミョウ

Hán Việt: mệnh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

令 (lệnh) cộng 口 (miệng): miệng ban ra mệnh lệnh, số phận do trời định, nên nghĩa là mệnh, như sinh mệnh, mệnh lệnh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
mệnh
Âm On
メイ,ミョウ
Âm Kun
いのち
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

メイ,ミョウ

Âm Kun

いのち
Hán Việt: mệnh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

命を大切にしてください。 (いのちをたいせつにしてください)

Hãy trân trọng sinh mạng của mình.