Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 10 nét

thức dậy; khởi đầu · rouse, wake up, get up

訓 お(きる),お(こる),お(こす),おこ(す),た(つ) ・ 音 キ

Hán Việt: khởi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ tẩu 走 (chạy) cho nghĩa, 己 (kỷ) gợi âm: bật dậy để chạy. Khởi là dậy, bắt đầu, như khởi động, khởi nghĩa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khởi
Âm On
Âm Kun
お(きる),お(こる),お(こす),おこ(す),た(つ)
Số nét
10
JLPT
N4

Âm On

Âm Kun

お(きる),お(こる),お(こす),おこ(す),た(つ)
Hán Việt: khởi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tẩu
7 nét

Ví dụ câu

毎朝六時に起きます。 (まいあさろくじにおきます)

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ.