Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 4 nét

lỗ, hốc; họ Khổng · cavity, hole, slit

訓 あな ・ 音 コウ,ク

Hán Việt: khổng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt khổng → Khổng Tử 孔子. Nghĩa gốc là cái lỗ, như 気孔 (lỗ khí) hay 鼻孔 (lỗ mũi).

Thông tin nhanh

Hán Việt
khổng
Âm On
コウ,ク
Âm Kun
あな
Số nét
4
JLPT
N1

Âm On

コウ,ク

Âm Kun

あな
Hán Việt: khổng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Tử
3 nét

Ví dụ câu

孔子の教えは今も読まれている。 (こうしのおしえはいまもよまれている)

Lời dạy của Khổng Tử đến nay vẫn được đọc.