Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

nghiêng · lean, incline, tilt

訓 かたむ(く),かたむ(ける),かたぶ(く),かた(げる),かし(げる) ・ 音 ケイ

Hán Việt: khuynh

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ nhân 亻 cho nghĩa, 頃 (khoảnh) gợi âm: người nghiêng đầu sang một bên, Hán Việt khuynh như khuynh hướng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khuynh
Âm On
ケイ
Âm Kun
かたむ(く),かたむ(ける),かたぶ(く),かた(げる),かし(げる)
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

ケイ

Âm Kun

かたむ(く),かたむ(ける),かたぶ(く),かた(げる),かし(げる)
Hán Việt: khuynh

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

地震で家が少し傾いた。 (じしんでいえがすこしかたむいた)

Ngôi nhà bị nghiêng một chút do động đất.