Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

kiêm, gồm · concurrently, and, beforehand

訓 か(ねる),-か(ねる) ・ 音 ケン

Hán Việt: kiêm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Một bàn tay nắm cùng lúc hai bó lúa (禾): cầm hai thứ một lúc — kiêm trong "kiêm nhiệm".

Thông tin nhanh

Hán Việt
kiêm
Âm On
ケン
Âm Kun
か(ねる),-か(ねる)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ケン

Âm Kun

か(ねる),-か(ねる)
Hán Việt: kiêm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Bát
2 nét

Ví dụ câu

父は農業と会社員を兼業している。 (ちちはのうぎょうとかいしゃいんをけんぎょうしている)

Bố tôi vừa làm nông vừa kiêm nhân viên công ty.