訓 いじく(る),ろう(する),いじ(る),ひねく(る),たわむ(れる),もてあそ(ぶ) ・ 音 ロウ,ル
Hán Việt: lộng
Viên ngọc 王 (玉) nằm trên hai bàn tay 廾: cầm ngọc mân mê đùa nghịch - "lộng" như "trêu lộng", "lộng quyền".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
人の気持ちを弄ぶな。 (ひとのきもちをもてあそぶな)
Đừng đùa giỡn với tình cảm của người khác.