漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
慄
N1 13 nét

run sợ · fear

訓 ふる(える),おそ(れる),おのの(く) ・ 音 リツ

Hán Việt: lật

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ tâm 忄 cho nghĩa, chữ 栗 (lật - hạt dẻ) gợi âm: lòng run sợ - "chiến lật" 戦慄 là rùng mình kinh hãi.

Thông tin nhanh

Hán Việt
lật
Âm On
リツ
Âm Kun
ふる(える),おそ(れる),おのの(く)
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

リツ

Âm Kun

ふる(える),おそ(れる),おのの(く)
Hán Việt: lật

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

忄
Tâm
3 nét

Ví dụ câu

その話に戦慄を覚えた。 (そのはなしにせんりつをおぼえた)

Câu chuyện đó khiến tôi rùng mình.