Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

luyện, tôi luyện (kim loại) · tempering, refine, drill

訓 ね(る) ・ 音 レン

Hán Việt: luyện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, phần bên phải gợi âm: nung kim loại cho tinh luyện. Hán Việt luyện → luyện kim, rèn luyện 鍛錬.

Thông tin nhanh

Hán Việt
luyện
Âm On
レン
Âm Kun
ね(る)
Số nét
16
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

レン

Âm Kun

ね(る)
Hán Việt: luyện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

錬金術は昔の科学だった。 (れんきんじゅつはむかしのかがくだった)

Thuật luyện kim là khoa học của thời xưa.