Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

chửi mắng, lăng mạ · abuse, insult

訓 ののし(る) ・ 音 バ

Hán Việt: mạ

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ võng 罒 (lưới) ở trên, chữ 馬 (mã) gợi âm mạ: lời chửi mắng, "lăng mạ".

Thông tin nhanh

Hán Việt
mạ
Âm On
Âm Kun
ののし(る)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

ののし(る)
Hán Việt: mạ

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Võng
5 nét

Ví dụ câu

人を罵るのはよくない。 (ひとをののしるのはよくない)

Chửi rủa người khác là không tốt.