Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 10 nét

ngủ · sleep, die, sleepy

訓 ねむ(る),ねむ(い) ・ 音 ミン

Hán Việt: miên

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mục 目 (mắt) cho nghĩa, 民 (dân) gợi âm: nhắm mắt lại để ngủ. Hán Việt miên, như thôi miên, mất ngủ là thất miên.

Thông tin nhanh

Hán Việt
miên
Âm On
ミン
Âm Kun
ねむ(る),ねむ(い)
Số nét
10
JLPT
N2

Âm On

ミン

Âm Kun

ねむ(る),ねむ(い)
Hán Việt: miên

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mục
5 nét

Ví dụ câu

昨夜はよく眠れなかった。 (ゆうべはよくねむれなかった)

Tối qua tôi ngủ không ngon.