訓 みだり(に),そぞ(ろ) ・ 音 マン
Hán Việt: mạn
Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Mạn (曼) gợi âm: nước tràn lan không bờ, như lãng mạn, mạn đàm, 漫画 (manga).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
弟は漫画を読むのが好きだ。 (おとうとはまんがをよむのがすきだ)
Em trai tôi thích đọc truyện tranh.