漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
漫
N1 14 nét

tràn lan; truyện tranh · cartoon, involuntarily, unrestrained

訓 みだり(に),そぞ(ろ) ・ 音 マン

Hán Việt: mạn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Mạn (曼) gợi âm: nước tràn lan không bờ, như lãng mạn, mạn đàm, 漫画 (manga).

Thông tin nhanh

Hán Việt
mạn
Âm On
マン
Âm Kun
みだり(に),そぞ(ろ)
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

マン

Âm Kun

みだり(に),そぞ(ろ)
Hán Việt: mạn

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

弟は漫画を読むのが好きだ。 (おとうとはまんがをよむのがすきだ)

Em trai tôi thích đọc truyện tranh.