Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 13 nét

nông nghiệp · agriculture, farming

・ 音 ノウ

Hán Việt: nông

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Phần dưới là 辰 (thìn), vốn vẽ con trai lớn mà người xưa mài vỏ làm dao xới cỏ. Cầm nông cụ ấy ra đồng chính là làm ruộng. Hán Việt "nông": nông nghiệp 農業, nông dân, nông thôn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nông
Âm On
ノウ
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N2

Âm On

ノウ

Âm Kun

Hán Việt: nông

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thần
7 nét

Ví dụ câu

父は農業をしています。 (ちちはのうぎょうをしています)

Bố tôi làm nông nghiệp.

Kanji liên quan