訓 みなみ ・ 音 ナン
Hán Việt: nam
Nhớ ngay qua âm Hán Việt "nam": Việt Nam, Nam Bộ, Nam Kỳ, phương nam. Hình chữ như một cái chuông đồng treo trên giá, loại nhạc khí của các bộ tộc phương nam.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
南の島へ旅行したいです。 (みなみのしまへりょこうしたいです)
Tôi muốn đi du lịch đến đảo phía nam.