訓 もちあそ(ぶ),もてあそ(ぶ) ・ 音 ガン
Hán Việt: ngoạn
Bộ 王 (ngọc) cho nghĩa, 元 (nguyên) gợi âm: cầm viên ngọc lên mân mê ngắm nghía. Hán Việt ngoạn → thưởng ngoạn, ngoạn cụ 玩具 (đồ chơi).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
子供に新しい玩具を買ってあげた。 (こどもにあたらしいおもちゃをかってあげた)
Tôi đã mua cho con một món đồ chơi mới.