Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 6 nét

nguyên nhân · cause, factor, be associated with

訓 よ(る),ちな(む) ・ 音 イン

Hán Việt: nhân

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là nhân, như nguyên nhân, nhân quả: có nhân mới có quả.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhân
Âm On
イン
Âm Kun
よ(る),ちな(む)
Số nét
6
JLPT
N3

Bộ thủ

Vi 3 nét

Âm On

イン

Âm Kun

よ(る),ちな(む)
Hán Việt: nhân

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Vi
3 nét

Ví dụ câu

事故の一因は雨だった。 (じこのいちいんはあめだった)

Mưa là một nguyên nhân gây ra tai nạn.