漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
顔
N4 18 nét

khuôn mặt · face, expression

訓 かお ・ 音 ガン

Hán Việt: nhan

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hiệt 頁 (cái đầu) cho nghĩa, 彦 (ngạn) gợi âm. Nhan là mặt, như dung nhan, hồng nhan.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhan
Âm On
ガン
Âm Kun
かお
Số nét
18
JLPT
N4

Âm On

ガン

Âm Kun

かお
Hán Việt: nhan

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

頁
Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

朝、顔を洗います。 (あさかおをあらいます)

Buổi sáng tôi rửa mặt.