Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 15 nét

nóng, nhiệt; sốt · heat, temperature, fever

訓 あつ(い) ・ 音 ネツ

Hán Việt: nhiệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hỏa (灬, lửa) cho nghĩa, 埶 gợi âm: hơi nóng bốc lên từ lửa, như nhiệt độ, nhiệt tình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhiệt
Âm On
ネツ
Âm Kun
あつ(い)
Số nét
15
JLPT
N3

Âm On

ネツ

Âm Kun

あつ(い)
Hán Việt: nhiệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

熱いお茶を飲みます。 (あついおちゃをのみます)

Tôi uống trà nóng.