漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
認
N2 14 nét

thừa nhận · recognize, admit

訓 みと(める) ・ 音 ニン

Hán Việt: nhận

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (ngôn — lời nói) cho nghĩa, 忍 (nhẫn — nhẫn nhịn) gợi âm ニン. Phải nhẫn nhịn rồi mới mở lời chấp nhận. Hán Việt "nhận": thừa nhận, công nhận, 確認 xác nhận, 承認 thừa nhận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
nhận
Âm On
ニン
Âm Kun
みと(める)
Số nét
14
JLPT
N2

Âm On

ニン

Âm Kun

みと(める)
Hán Việt: nhận

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

言
Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼は失敗を認めました。 (かれはしっぱいをみとめました)

Anh ấy đã thừa nhận sai lầm.