漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
言

Ngôn

7 nét · 言

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

Kanji dùng bộ thủ này

詣 đi lễ, đạt tới N1 詮 bàn xét, rốt cuộc N1 謁 yết kiến, bái kiến N1 諧 hài hòa N1 諦 từ bỏ, chân lý N1 訃 tin buồn, cáo phó N1 謄 sao chép N1 詔 chiếu chỉ của vua N1 謹 cẩn thận, kính cẩn N1 謎 câu đố, bí ẩn N1 詠 ngâm vịnh, làm thơ N1 誰 ai N1 譜 phả hệ, bản nhạc N1 訂 sửa, đính chính N1 該 ấy, đó (điều đã nêu) N1 謙 khiêm tốn, nhún nhường N1 謡 bài hát, ca dao N1 誓 thề, tuyên thệ N1 詐 lừa dối N1 諾 đồng ý, ưng thuận N1 諭 khuyên bảo, dạy dỗ N1 謀 mưu kế, âm mưu N1 諮 hỏi ý kiến, tư vấn N1 誇 tự hào, khoe khoang N1 詩 thơ N1 詳 tường tận, chi tiết N1 誠 thành thật, chân thành N1 訟 kiện tụng N1 訳 dịch, lý do N1 謝 cảm ơn, xin lỗi N1 誕 sinh ra, ra đời N1 託 giao phó, ủy thác N1 討 thảo luận; đánh dẹp N1 請 xin, mời, thỉnh cầu N1 訴 kiện, tố cáo; than phiền N1 証 bằng chứng, chứng nhận N1 詞 từ ngữ, lời N2 誤 sai lầm N2 訓 dạy bảo, âm Nhật N2 詰 nhồi, dồn, đầy N2 誌 ghi chép, tạp chí N2 許 cho phép N3 諸 các, nhiều N3 課 bài học, bộ phận N3 訪 thăm viếng N3 警 cảnh báo, răn N3 談 nói chuyện, bàn bạc N3 設 thiết lập, sắp đặt N3 調 điều tra; điều chỉnh; giọng điệu N3 試 thử, thi N4 計 tính toán; kế hoạch N4 誘 mời, dụ dỗ N1 誉 danh dự N1 診 chẩn đoán, khám N1 譲 nhường, nhượng lại N1 講 giảng bài N2 論 lý luận N2 識 nhận thức, kiến thức N2 認 thừa nhận N2 評 bình luận, đánh giá N2 護 bảo hộ, che chở N2 説 thuyết, giải thích N3 議 nghị luận, bàn bạc N3 記 ghi chép N3 語 ngôn ngữ N5 読 đọc N5 話 nói; câu chuyện N5 言 nói N5