漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
託
N1 10 nét

giao phó, ủy thác · consign, requesting, entrusting with

訓 かこつ(ける),かこ(つ),かこ(つける) ・ 音 タク

Hán Việt: thác

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ ngôn 言 (lời nói) cho nghĩa, 乇 gợi âm: dùng lời nhờ cậy người khác, như ủy thác, phó thác.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thác
Âm On
タク
Âm Kun
かこつ(ける),かこ(つ),かこ(つける)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

タク

Âm Kun

かこつ(ける),かこ(つ),かこ(つける)
Hán Việt: thác

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

言
Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

子供を保育園に託す。 (こどもをほいくえんにたくす)

Tôi gửi con ở nhà trẻ.