Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 16 nét

bài hát, ca dao · song, sing, ballad

訓 うた(い),うた(う) ・ 音 ヨウ

Hán Việt: dao

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời) cho nghĩa: lời hát truyền miệng. Hán Việt dao như trong ca dao, đồng dao.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dao
Âm On
ヨウ
Âm Kun
うた(い),うた(う)
Số nét
16
JLPT
N1

Âm On

ヨウ

Âm Kun

うた(い),うた(う)
Hán Việt: dao

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

日本の民謡を歌う。 (にほんのみんようをうたう)

Tôi hát dân ca Nhật Bản.