漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
譜
N1 19 nét

phả hệ, bản nhạc · musical score, music, note

・ 音 フ

Hán Việt: phổ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời) cho nghĩa, 普 (phổ) gợi âm: ghi chép có thứ tự, như gia phổ, nhạc phổ, phổ nhạc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phổ
Âm On
フ
Âm Kun
—
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

フ

Âm Kun

—
Hán Việt: phổ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

言
Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼女は楽譜を見ながらピアノを弾いた。 (かのじょはがくふをみながらピアノをひいた)

Cô ấy vừa nhìn bản nhạc vừa chơi piano.