漢
よ
Kanji
yo
Learn Today · Build Tomorrow
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
✕
🔍
VI
▾
日本語
English
Tiếng Việt
🌙
☀️
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Kanji
Từ vựng
JLPT
Chủ đề
Đọc hiểu
Luyện tập
← Quay lại danh sách
言
Ngôn
7 nét ·
言
👁
0
lượt xem
♡
0
lượt thích
↗
0
chia sẻ
Chia sẻ:
f
Z
𝕏
L
🔗
Kanji dùng bộ thủ này
詣
đi lễ, đạt tới
N1
詮
bàn xét, rốt cuộc
N1
謁
yết kiến, bái kiến
N1
諧
hài hòa
N1
諦
từ bỏ, chân lý
N1
訃
tin buồn, cáo phó
N1
謄
sao chép
N1
詔
chiếu chỉ của vua
N1
謹
cẩn thận, kính cẩn
N1
謎
câu đố, bí ẩn
N1
詠
ngâm vịnh, làm thơ
N1
誰
ai
N1
譜
phả hệ, bản nhạc
N1
訂
sửa, đính chính
N1
該
ấy, đó (điều đã nêu)
N1
謙
khiêm tốn, nhún nhường
N1
謡
bài hát, ca dao
N1
誓
thề, tuyên thệ
N1
詐
lừa dối
N1
諾
đồng ý, ưng thuận
N1
諭
khuyên bảo, dạy dỗ
N1
謀
mưu kế, âm mưu
N1
諮
hỏi ý kiến, tư vấn
N1
誇
tự hào, khoe khoang
N1
詩
thơ
N1
詳
tường tận, chi tiết
N1
誠
thành thật, chân thành
N1
訟
kiện tụng
N1
訳
dịch, lý do
N1
謝
cảm ơn, xin lỗi
N1
誕
sinh ra, ra đời
N1
託
giao phó, ủy thác
N1
討
thảo luận; đánh dẹp
N1
請
xin, mời, thỉnh cầu
N1
訴
kiện, tố cáo; than phiền
N1
証
bằng chứng, chứng nhận
N1
詞
từ ngữ, lời
N2
誤
sai lầm
N2
訓
dạy bảo, âm Nhật
N2
詰
nhồi, dồn, đầy
N2
誌
ghi chép, tạp chí
N2
許
cho phép
N3
諸
các, nhiều
N3
課
bài học, bộ phận
N3
訪
thăm viếng
N3
警
cảnh báo, răn
N3
談
nói chuyện, bàn bạc
N3
設
thiết lập, sắp đặt
N3
調
điều tra; điều chỉnh; giọng điệu
N3
試
thử, thi
N4
計
tính toán; kế hoạch
N4
誘
mời, dụ dỗ
N1
誉
danh dự
N1
診
chẩn đoán, khám
N1
譲
nhường, nhượng lại
N1
講
giảng bài
N2
論
lý luận
N2
識
nhận thức, kiến thức
N2
認
thừa nhận
N2
評
bình luận, đánh giá
N2
護
bảo hộ, che chở
N2
説
thuyết, giải thích
N3
議
nghị luận, bàn bạc
N3
記
ghi chép
N3
語
ngôn ngữ
N5
読
đọc
N5
話
nói; câu chuyện
N5
言
nói
N5