Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

ấy, đó (điều đã nêu) · above-stated, the said, that specific

・ 音 ガイ

Hán Việt: cai

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (lời) cho nghĩa, 亥 (hợi) gợi âm: lời nói nhắm đúng vào điều đã nêu. Hán Việt cai như trong cai đương (該当: thuộc diện).

Thông tin nhanh

Hán Việt
cai
Âm On
ガイ
Âm Kun
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

ガイ

Âm Kun

Hán Việt: cai

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

該当する項目に丸をつける。 (がいとうするこうもくにまるをつける)

Khoanh tròn các mục tương ứng.