訓 もう(ける) ・ 音 セツ
Hán Việt: thiết
言 (lời nói) cộng 殳 (tay cầm dụng cụ): vừa ra lệnh vừa bắt tay làm để dựng nên một thứ, nên nghĩa là thiết lập, như thiết kế, thiết bị.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
画面の設定を変えました。 (がめんのせっていをかえました)
Tôi đã thay đổi cài đặt màn hình.