Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

thiết lập, sắp đặt · establishment, provision, prepare

訓 もう(ける) ・ 音 セツ

Hán Việt: thiết

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

言 (lời nói) cộng 殳 (tay cầm dụng cụ): vừa ra lệnh vừa bắt tay làm để dựng nên một thứ, nên nghĩa là thiết lập, như thiết kế, thiết bị.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiết
Âm On
セツ
Âm Kun
もう(ける)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

セツ

Âm Kun

もう(ける)
Hán Việt: thiết

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

画面の設定を変えました。 (がめんのせっていをかえました)

Tôi đã thay đổi cài đặt màn hình.