Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 17 nét

cái nồi · pot, pan, kettle

訓 なべ ・ 音 カ

Hán Việt: oa

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, 咼 (oa) gợi âm: cái nồi bằng kim loại; món lẩu nabe của Nhật cũng viết bằng chữ này.

Thông tin nhanh

Hán Việt
oa
Âm On
Âm Kun
なべ
Số nét
17
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

Âm Kun

なべ
Hán Việt: oa

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

冬は家族で鍋を食べる。 (ふゆはかぞくでなべをたべる)

Mùa đông cả nhà cùng ăn lẩu.