Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 18 nét

thói quen, tật · mannerism, habit, vice

訓 くせ,くせ(に) ・ 音 ヘキ

Hán Việt: phích

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 疒 (bệnh tật) cho nghĩa, 辟 gợi âm: thói quen khó bỏ giống như một căn bệnh. Hán Việt phích → phích tính (tính nết, tật riêng).

Thông tin nhanh

Hán Việt
phích
Âm On
ヘキ
Âm Kun
くせ,くせ(に)
Số nét
18
JLPT
N1

Âm On

ヘキ

Âm Kun

くせ,くせ(に)
Hán Việt: phích

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nạch
5 nét

Ví dụ câu

爪をかむのは悪い癖だ。 (つめをかむのはわるいくせだ)

Cắn móng tay là một thói quen xấu.