漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
痕
N1 11 nét

vết, sẹo · mark, foot print

訓 あと ・ 音 コン

Hán Việt: ngân

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 疒 (bệnh) cho nghĩa, 艮 (cấn) gợi âm: dấu vết bệnh tật để lại trên da, vết sẹo, như ngân tích.

Thông tin nhanh

Hán Việt
ngân
Âm On
コン
Âm Kun
あと
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

コン

Âm Kun

あと
Hán Việt: ngân

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

疒
Nạch
5 nét

Ví dụ câu

腕に古い傷の痕がある。 (うでにふるいきずのあとがある)

Trên cánh tay tôi có một vết sẹo cũ.