Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

si ngốc, ngu dại · stupid, foolish

訓 し(れる),おろか ・ 音 チ

Hán Việt: si

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 疒 (bệnh) + 知 (biết): cái biết bị bệnh thì thành si ngốc. Hán Việt si như si ngốc, si tình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
si
Âm On
Âm Kun
し(れる),おろか
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

し(れる),おろか
Hán Việt: si

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nạch
5 nét

Ví dụ câu

愚痴を言うな。 (ぐちをいうな)

Đừng than vãn nữa.