Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

phun ra · erupt, spout, emit

訓 ふ(く) ・ 音 フン

Hán Việt: phún

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) cho nghĩa, 賁 gợi âm: phun ra từ miệng — phún trong 噴火 (phún hỏa: núi lửa phun), "phún xạ".

Thông tin nhanh

Hán Việt
phún
Âm On
フン
Âm Kun
ふ(く)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

フン

Âm Kun

ふ(く)
Hán Việt: phún

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

火山から溶岩が噴出した。 (かざんからようがんがふんしゅつした)

Dung nham phun trào từ núi lửa.