訓 も ・ 音 ソウ 🔊
Hán Việt: tang
Hán Việt tang như tang lễ, để tang; các chữ 口 trong chữ gợi nhiều miệng khóc than.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は今喪中です。 (かれはいまもちゅうです)
Anh ấy hiện đang có tang.