Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

tang, để tang · miss, mourning

訓 も ・ 音 ソウ

Hán Việt: tang

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt tang như tang lễ, để tang; các chữ 口 trong chữ gợi nhiều miệng khóc than.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tang
Âm On
ソウ
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

Hán Việt: tang

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

彼は今喪中です。 (かれはいまもちゅうです)

Anh ấy hiện đang có tang.