漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
墳
N1 15 nét

mộ, gò mộ · tomb, mound

・ 音 フン

Hán Việt: phần

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 土 (đất) cho nghĩa, 賁 gợi âm: gò đất đắp cao trên mộ, như mộ phần, phần mộ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phần
Âm On
フン
Âm Kun
—
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

フン

Âm Kun

—
Hán Việt: phần

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

土
Thổ
3 nét

Ví dụ câu

奈良には古墳がたくさんある。 (ならにはこふんがたくさんある)

Ở Nara có rất nhiều gò mộ cổ.