Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

chặt (cây), đánh dẹp · fell, strike, attack

訓 き(る),そむ(く),う(つ) ・ 音 バツ,ハツ,カ,ボチ

Hán Việt: phạt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cộng 戈 (cây giáo): người cầm giáo đi đánh, như chinh phạt, thảo phạt; cũng nghĩa là chặt cây.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phạt
Âm On
バツ,ハツ,カ,ボチ
Âm Kun
き(る),そむ(く),う(つ)
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

バツ,ハツ,カ,ボチ

Âm Kun

き(る),そむ(く),う(つ)
Hán Việt: phạt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

森の木が伐採された。 (もりのきがばっさいされた)

Cây trong rừng đã bị đốn hạ.