Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 14 nét

ống; quản lý · pipe, tube, wind instrument

訓 くだ ・ 音 カン

Hán Việt: quản

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 竹 (tre) cho nghĩa, 官 (quan) gợi âm: ống tre rỗng, và cũng là việc ông quan coi giữ, nên nghĩa là ống và quản lý.

Thông tin nhanh

Hán Việt
quản
Âm On
カン
Âm Kun
くだ
Số nét
14
JLPT
N3

Âm On

カン

Âm Kun

くだ
Hán Việt: quản

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

図書館の本はコンピューターで管理されています。 (としょかんのほんはコンピューターでかんりされています)

Sách thư viện được quản lý bằng máy tính.