Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

cắm, chèn vào · insert, put in, graft

訓 さ(す),はさ(む) ・ 音 ソウ

Hán Việt: sáp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 扌 (tay) cho nghĩa: dùng tay cắm vào, chèn vào, như sáp nhập (挿入).

Thông tin nhanh

Hán Việt
sáp
Âm On
ソウ
Âm Kun
さ(す),はさ(む)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

さ(す),はさ(む)
Hán Việt: sáp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

花瓶に花を挿した。 (かびんにはなをさした)

Tôi cắm hoa vào bình.