漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
牲
N1 9 nét

vật hiến tế · animal sacrifice

・ 音 セイ

Hán Việt: sinh

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 牛 (ngưu — con bò) cho nghĩa, 生 (sinh) vừa gợi âm セイ vừa nhắc rằng con vật phải còn sống nguyên vẹn khi đem tế. Hán Việt "sinh": luôn đi cặp với 犠 thành 犠牲 hy sinh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
sinh
Âm On
セイ
Âm Kun
—
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

セイ

Âm Kun

—
Hán Việt: sinh

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

牛
Ngưu
4 nét

Ví dụ câu

事故で多くの犠牲者が出ました。 (じこでおおくのぎせいしゃがでました)

Vụ tai nạn đã gây ra nhiều nạn nhân.