Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

tướng chỉ huy, thống soái · commander, leading troops, governor

・ 音 スイ

Hán Việt: soái

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 巾 (lá cờ, tấm vải) gợi hình cờ hiệu của vị tướng dẫn quân. Hán Việt soái → nguyên soái, thống soái.

Thông tin nhanh

Hán Việt
soái
Âm On
スイ
Âm Kun
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

スイ

Âm Kun

Hán Việt: soái

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Cân
3 nét

Ví dụ câu

彼は財閥の総帥として知られている。 (かれはざいばつのそうすいとしてしられている)

Ông ấy được biết đến là người đứng đầu tập đoàn tài phiệt.