Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

suy yếu · decline, wane, weaken

訓 おとろ(える) ・ 音 スイ

Hán Việt: suy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Vốn vẽ chiếc áo tơi (衣) rách tả tơi. Hán Việt suy như suy yếu, suy tàn, hưng suy.

Thông tin nhanh

Hán Việt
suy
Âm On
スイ
Âm Kun
おとろ(える)
Số nét
10
JLPT
N1

Bộ thủ

Y 6 nét

Âm On

スイ

Âm Kun

おとろ(える)
Hán Việt: suy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Y
6 nét

Ví dụ câu

年を取ると体力が衰える。 (としをとるとたいりょくがおとろえる)

Về già thể lực suy giảm.