Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

quan lại, hạ sĩ quan · office, official, comrade

・ 音 ソウ,ゾウ

Hán Việt: tào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt tào: nhớ Tào Tháo 曹操. Nghĩa gốc là quan lại cấp dưới, nay dùng cho quân hàm hạ sĩ quan như 曹長 (thượng sĩ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tào
Âm On
ソウ,ゾウ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ソウ,ゾウ

Âm Kun

Hán Việt: tào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

彼は陸上自衛隊の曹長だ。 (かれはりくじょうじえいたいのそうちょうだ)

Anh ấy là thượng sĩ trong Lực lượng Phòng vệ Mặt đất.