Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 16 nét

chất đống, tích lũy · pile up, accumulate

訓 つ(む),つ(もる) ・ 音 セキ

Hán Việt: tích

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

禾 (cây lúa) cho nghĩa, 責 (trách) gợi âm: chất lúa gặt được thành đống cao trong sân. Hán Việt "tích": tích lũy, tích trữ, diện tích, thể tích, tích cực.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tích
Âm On
セキ
Âm Kun
つ(む),つ(もる)
Số nét
16
JLPT
N3

Âm On

セキ

Âm Kun

つ(む),つ(もる)
Hán Việt: tích

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

荷物を車に積みました。 (にもつをくるまにつみました)

Tôi đã chất hành lý lên xe.