Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 13 nét

nặn tượng · model, molding

訓 でく ・ 音 ソ

Hán Việt: tố

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 朔 (sóc) gợi âm, bộ thổ 土 bên dưới cho nghĩa: nặn đất thành tượng - "điêu tố", "tố tượng".

Thông tin nhanh

Hán Việt
tố
Âm On
Âm Kun
でく
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

でく
Hán Việt: tố

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

粘土で塑像を作る。 (ねんどでそぞうをつくる)

Tôi nặn tượng bằng đất sét.