漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
滋
N1 12 nét

bổ dưỡng, tươi tốt · nourishing, more & more, be luxuriant

・ 音 ジ,シ

Hán Việt: tư

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 兹 (tư) gợi âm: được tưới nước nên cây cối tươi tốt. Hán Việt tư như tư dưỡng, tư bổ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tư
Âm On
ジ,シ
Âm Kun
—
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ジ,シ

Âm Kun

—
Hán Việt: tư

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

滋養のある食べ物を食べる。 (じようのあるたべものをたべる)

Tôi ăn thức ăn bổ dưỡng.