漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
秀
N1 7 nét

xuất sắc, ưu tú · excel, excellence, beauty

訓 ひい(でる) ・ 音 シュウ

Hán Việt: tú

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hòa 禾 (lúa) ở trên: bông lúa trổ đẹp vươn cao hơn cả, như ưu tú, tuấn tú.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tú
Âm On
シュウ
Âm Kun
ひい(でる)
Số nét
7
JLPT
N1

Âm On

シュウ

Âm Kun

ひい(でる)
Hán Việt: tú

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

禾
Hòa
5 nét

Ví dụ câu

彼女は優秀な学生です。 (かのじょはゆうしゅうながくせいです)

Cô ấy là một học sinh ưu tú.