Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

gọi tên, khen ngợi · appellation, praise, admire

訓 たた(える),とな(える),あ(げる),かな(う),はか(り),はか(る),ほめ(る) ・ 音 ショウ

Hán Việt: xưng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ hòa 禾 (lúa) cho nghĩa: vốn là cân lúa cho xứng; sau chỉ việc gọi tên, như xưng hô, danh xưng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xưng
Âm On
ショウ
Âm Kun
たた(える),とな(える),あ(げる),かな(う),はか(り),はか(る),ほめ(る)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ショウ

Âm Kun

たた(える),とな(える),あ(げる),かな(う),はか(り),はか(る),ほめ(る)
Hán Việt: xưng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

彼は自称天才だ。 (かれはじしょうてんさいだ)

Anh ta tự xưng là thiên tài.