訓 たた(える),とな(える),あ(げる),かな(う),はか(り),はか(る),ほめ(る) ・ 音 ショウ
Hán Việt: xưng
Bộ hòa 禾 (lúa) cho nghĩa: vốn là cân lúa cho xứng; sau chỉ việc gọi tên, như xưng hô, danh xưng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は自称天才だ。 (かれはじしょうてんさいだ)
Anh ta tự xưng là thiên tài.