漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
叔
N1 8 nét

chú, cô (em của bố mẹ) · uncle, youth

・ 音 シュク

Hán Việt: thúc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Thúc là chú, như thúc phụ (叔父); bên phải có bộ 又 (bàn tay). Chữ này dùng cho em của bố mẹ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thúc
Âm On
シュク
Âm Kun
—
Số nét
8
JLPT
N1

Âm On

シュク

Âm Kun

—
Hán Việt: thúc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

又
Hựu
2 nét

Ví dụ câu

叔父は大阪に住んでいる。 (おじはおおさかにすんでいる)

Chú tôi sống ở Osaka.