漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
湯
N2 12 nét

nước nóng, nước sôi · hot water, bath, hot spring

訓 ゆ ・ 音 トウ

Hán Việt: thang

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thủy 氵 cho nghĩa, 昜 (mặt trời lên) gợi âm: nước được làm nóng. Hán Việt thang, như thang dược (thuốc sắc), món canh cũng gọi là thang.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thang
Âm On
トウ
Âm Kun
ゆ
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

トウ

Âm Kun

ゆ
Hán Việt: thang

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

お湯を沸かしてお茶を入れた。 (おゆをわかしておちゃをいれた)

Tôi đun nước nóng rồi pha trà.