Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

thêm vào, kèm theo · annexed, accompany, marry

訓 そ(える),そ(う) ・ 音 テン

Hán Việt: thiêm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa, chữ Thiểm (忝) gợi âm: rót thêm nước vào, như thiêm (thêm), 添付 (đính kèm).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiêm
Âm On
テン
Âm Kun
そ(える),そ(う)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

テン

Âm Kun

そ(える),そ(う)
Hán Việt: thiêm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

メールに写真を添付した。 (メールにしゃしんをてんぷした)

Tôi đã đính kèm ảnh vào email.