Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

tốt, lành, thiện · virtuous, good, goodness

訓 よ(い),い(い),よ(く),よし(とする) ・ 音 ゼン

Hán Việt: thiện

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là thiện, như thiện ác, lương thiện, từ thiện: 善 là tốt lành.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thiện
Âm On
ゼン
Âm Kun
よ(い),い(い),よ(く),よし(とする)
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

ゼン

Âm Kun

よ(い),い(い),よ(く),よし(とする)
Hán Việt: thiện

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

最善を尽くします。 (さいぜんをつくします)

Tôi sẽ cố gắng hết sức mình.