Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 9 nét

phòng · room, apartment, chamber

訓 むろ ・ 音 シツ

Hán Việt: thất

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Mái nhà 宀 cho nghĩa, 至 (chí, đến) gợi âm: nơi đi đến bên trong nhà. Thất là phòng, như nội thất; 教室 là phòng học.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thất
Âm On
シツ
Âm Kun
むろ
Số nét
9
JLPT
N4

Âm On

シツ

Âm Kun

むろ
Hán Việt: thất

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Miên
3 nét

Ví dụ câu

教室に学生が三十人います。 (きょうしつにがくせいがさんじゅうにんいます)

Trong lớp có ba mươi học sinh.