Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 10 nét

cười · laugh, smile

訓 わら(う),え(む) ・ 音 ショウ

Hán Việt: tiếu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

竹 (tre) ở trên, 夭 ở dưới là hình người ngả nghiêng: cười ngặt nghẽo, người rung như bụi tre gặp gió. Hán Việt "tiếu": tiếu lâm, nụ cười, khả tiếu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tiếu
Âm On
ショウ
Âm Kun
わら(う),え(む)
Số nét
10
JLPT
N3

Âm On

ショウ

Âm Kun

わら(う),え(む)
Hán Việt: tiếu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trúc
6 nét

Ví dụ câu

彼女はいつも笑っています。 (かのじょはいつもわらっています)

Cô ấy lúc nào cũng cười.